Mặt bằng giá đất xung quanh KĐT đa mục tiêu gần 52.000 tỷ tái định cư dự án Trục cảnh quan sông Hồng

Phường Lĩnh Nam có nhiều dự án thuộc Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng, trong đó đất ở VT1 đường Bạch Đằng cao nhất khoảng 109,8 triệu/m2.

Mặt bằng giá đất xung quanh KĐT đa mục tiêu gần 52.000 tỷ tái định cư dự án Trục cảnh quan sông Hồng

Đất ở VT1 đường Bạch Đằng tại phường Lĩnh Nam đang là nơi có giá cao nhất, khoảng 109,8 triệu/m2 theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 của TP Hà Nội.

Phường Lĩnh Nam có gì đáng chú ý?

Tại phường Lĩnh Nam - nơi dự kiến xây khu đô thị và các cụm công viên thuộc Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng - HĐND TP Hà Nội đã phê duyệt chủ trương đầu tư quy mô khoảng 11.418 ha, tổng vốn gần 737.000 tỷ đồng. Tiến độ thực hiện dự kiến từ 2026 - 2038.

Nhà đầu tư đề xuất là liên danh CTCP Địa ốc Đại Quang Minh - CTCP Tập đoàn Trường Hải (THACO) - CTCP Tập đoàn Hòa Phát.

Các dự án thành phần tại Lĩnh Nam

Theo quyết định của HĐND thành phố, phường Lĩnh Nam là nơi dự kiến đầu tư nhiều dự án thành phần như:

- Khu đô thị định cư Lĩnh Nam quy mô 98 ha (dự án thành phần 17) - Cụm công viên quy mô 141,8 ha (dự án thành phần 12) - Dự án thành phần 13 - Cụm công viên tại bãi sông thuộc phường Lĩnh Nam, xã Thanh Trì, xã Nam Phù, xã Hồng Vân với tổng diện tích khoảng 390,9 ha

Trước đó vào tháng 4/2026, liên danh Đại Quang Minh - THACO - Hòa Phát đã có văn bản gửi UBND thành phố để đề nghị thẩm định chủ trương đầu tư Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng.

Bảng giá đất phường Lĩnh Nam đang ở mức nào?

Vị trí phường Lĩnh Nam nằm ở cửa ngõ đông nam Thủ đô, giáp sông Hồng và được bao bọc bởi trục vành đai 3 cùng nhiều đoạn đường đê. Khu vực này trước đây thuộc quận Hoàng Mai cũ và quận Hai Bà Trưng cũ, hiện có nhiều khu dân cư tập trung sinh sống, còn lại là đất nông nghiệp cùng một số công trình tạm và nhà máy sản xuất nằm rải rác.

Đường Bạch Đằng

Đường Bạch Đằng, đoạn từ chân cầu Vĩnh Tuy đến Nguyễn Khoái, là nơi đắt đỏ nhất tại phường Lĩnh Nam với đất ở VT1 khoảng 109,8 triệu/m2.

Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, từ 42,9 - 61,4 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ từ 14,8 - 38,3 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 11 - 25,5 triệu/m2.

Đường Đỗ Mười

Đường Đỗ Mười, đoạn từ ngã tư giao cắt Giải Phóng - Hoàng Liệt đến chân cầu Thanh Trì, có đất ở VT1 khoảng 106,7 triệu/m2.

Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 38,6 - 55,2 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 12,8 - 33,2 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 10,2 - 22,8 triệu/m2.

Các tuyến đường khác

Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê), đoạn từ chân cầu Vĩnh Tuy đến chân cầu Thanh Trì: đất ở VT1 khoảng 68 triệu/m2; VT2, VT3, VT4 dao động 30,5 - 43,1 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ từ 10 - 25,5 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 8,1 - 16,4 triệu/m2.

Đường đê sông Hồng (ngoài đê), đoạn từ ngõ 785 đường Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở: đất ở VT1 khoảng 50,2 triệu/m2; VT2, VT3, VT4 dao động 21,8 - 30,9 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 8,1 - 16,7 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 5,8 - 11,1 triệu/m2.

Đường đê sông Hồng (ngoài đê), đoạn từ nơi giáp phường Yên Sở đến hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở): đất ở VT1 khoảng 45,2 triệu/m2; VT2, VT3, VT4 dao động 20,4 - 28,6 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 7,4 - 15,1 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 5,3 - 10,1 triệu/m2.

Đường Thúy Lĩnh, đoạn từ đê sông Hồng đến Nhà máy nước Nam Dư: đất ở có giá từ 24,6 - 57,3 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ dao động 8,3 - 19,3 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 6,6 - 12,7 triệu/m2.

Đường Lĩnh Nam, đoạn từ Tam Trinh đến đê sông Hồng: đất ở giá khoảng 30,5 - 68 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá từ 10 - 25,5 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá khoảng 8,1 - 16,4 triệu/m2.

Mặt bằng giá đất xung quanh KĐT đa mục tiêu gần 52.000 tỷ tái định cư dự án Trục cảnh quan sông Hồng

Đường Khuyến Lương: đất ở giá khoảng 23,5 - 51,4 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ từ 7,8 - 17,3 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 6 - 11,6 triệu/m2.

Đất nông nghiệp ở khu vực này bao nhiêu?

Với đất nông nghiệp, tại khu vực các quận Hoàng Mai, Hai Bà Trưng cũ, giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm, giá đất trồng cây lâu năm, giá đất nuôi trồng thuỷ sản đều ở mức 290.000 đồng/m2.

VT1, VT2, VT3, VT4 được hiểu thế nào?

Vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.

VT2 dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. VT3 áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. VT4 là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.

Bạn đang quan tâm khu nào ở Lĩnh Nam nhất? Comment bên dưới nhé!

Đang tải bình luận...