Mặt bằng giá đất xung quanh KĐT đa mục tiêu Bồ Đề - Long Biên hiện giờ đang bao nhiêu?
Đất ở VT1 trên đường Thạch Cầu và đê sông Hồng đang có giá khoảng 44,4 triệu/m2, cao nhất khu vực dự kiến làm KĐT Bồ Đề - Long Biên.
Đất ở VT1 tại đường Thạch Cầu và đê sông Hồng đang là mức cao nhất trong khu vực dự kiến xây Khu đô thị đa mục tiêu Bồ Đề - Long Biên, với giá khoảng 44,4 triệu/m2.
Khu đô thị đa mục tiêu Bồ Đề - Long Biên có gì đáng chú ý?
Đây là một dự án thành phần của Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng, vừa được HĐND TP Hà Nội phê duyệt chủ trương đầu tư. Dự án có quy mô khoảng 11.418 ha, tổng mức đầu tư gần 737.000 tỷ đồng, tiến độ dự kiến từ 2026 - 2038.
Liên danh đề xuất gồm CTCP Địa ốc Đại Quang Minh - CTCP Tập đoàn Trường Hải - CTCP Tập đoàn Hòa Phát.
Dự án thành phần số 16 có quy mô ra sao?
Trong 17 dự án thành phần, dự án thành phần số 16 - Khu đô thị đa mục tiêu tại phường Bồ Đề và phường Long Biên có quy mô hơn 391 ha, tổng vốn dự kiến 257.765 tỷ đồng. Đây cũng là dự án thành phần có mức đầu tư lớn nhất.
Khu đô thị này sẽ phát triển theo hướng đa mục tiêu, đa chức năng, tích hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, đồng thời bố trí quỹ căn hộ tái định cư cho người dân bị ảnh hưởng bởi Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng.

Khu vực dự án nằm ở đâu?
Ranh giới KĐT đa mục tiêu Bồ Đề - Long Biên kéo dài từ chân cầu Chương Dương đến chân cầu Thanh Trì. Phía tây nam giáp đất nông nghiệp hiện hữu và bãi bồi sông Hồng, phía đông bắc được bao bọc bởi trục Long Biên - Xuân Quan (ĐT378).
Hiện khu vực này có nhiều khu dân cư sinh sống lâu năm ở chân cầu Chương Dương và một số nơi như Thạch Cầu, Phú Viên, Hạ Trại, Xuân Khôi, Xóm Bãi; phần còn lại chủ yếu là đất nông nghiệp.
Bảng giá đất khu vực này hiện ra sao?
Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được UBND TP Hà Nội phê duyệt, đất ở VT1 tại đê sông Hồng (đường gom chân đê), đoạn từ cầu Chương Dương đến nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối, giá khoảng 44,4 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 20,7 - 28,8 triệu/m2.
Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 7,1 - 15,2 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 5,6 - 10,7 triệu/m2.
Tương tự tại đường Thạch Cầu, giá đất ở VT1 khoảng 44,4 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 20,7 - 28,8 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ từ 7,1 - 15,2 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 5,6 - 10,7 triệu/m2.
Các tuyến đường khác trong khu vực có giá thế nào?
Tại đường Bát Khối (ngoài đê), đoạn từ nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối đến chân cầu Thanh Trì, đất ở VT1 giá khoảng 32,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 16,4 - 22,1 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 5,5 - 11,1 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 3,5 - 7,8 triệu/m2.
Tại đường Phú Viên, đoạn từ đầu đốc Đền Ghềnh đến Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Năng Sông Hồng, đất ở VT1 giá khoảng 39,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 19,2 - 26,5 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 6,5 - 13,4 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 4,5 - 9,5 triệu/m2.
Tương tự tại đường Trịnh Tố Tâm, đoạn từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề đến ngã ba giao cắt đường Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du, đất ở VT1 cũng có giá khoảng 39,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 19,2 - 26,5 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 6,5 - 13,4 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 4,5 - 9,5 triệu/m2.
Dọc đường Hạ Trại, đoạn từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khổi (cũ), giá đất ở dao động 16,4 - 32,5 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 5,5 - 11,1 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 3,5 - 7,8 triệu/m2.
Gần khu vực chân cầu Thanh Trì, đường Xuân Khôi, đoạn từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (vùng phát triển kinh tế sông Hồng), có giá đất ở dao động 16,4 - 32,5 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 5,5 - 11,1 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 3,5 - 7,8 triệu/m2.
Đất nông nghiệp trong khu vực giá bao nhiêu?
Với đất nông nghiệp tại khu vực quận Long Biên cũ, giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm, giá đất trồng cây lâu năm, giá đất nuôi trồng thuỷ sản đều ở mức 290.000 đồng/m2.
VT1, VT2, VT3, VT4 được hiểu thế nào?
Vị trí 1 (VT1) là những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.
VT2 áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. VT3 dành cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. VT4 là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.
Bạn nghĩ mức giá này có phản ánh đúng tiềm năng khu vực không? Comment bên dưới nhé!