Đất vàng Ngọc Thụy xung quanh dự án Trục đại lộ sông Hồng đang được định giá bao nhiêu

Bảng giá đất quanh khu Cụm công viên bãi sông Ngọc Thụy: vị trí, tuyến đường và mức giá đất ở, thương mại, sản xuất kinh doanh chi tiết.

Đất vàng Ngọc Thụy xung quanh dự án Trục đại lộ sông Hồng đang được định giá bao nhiêu

Bảng giá đất bãi sông Ngọc Thụy, Bắc Cầu đang được chú ý vì nằm trong khu vực dự kiến làm Cụm công viên thuộc Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng, quy mô hơn 105 ha.

Cụm công viên bãi sông Ngọc Thụy nằm ở đâu?

Cụm công viên tại bãi sông Ngọc Thụy là dự án thành phần thuộc Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng, trải dài từ khu vực làng Bắc Cầu men theo bãi sông đến chân cầu Chương Dương.

HĐND TP Hà Nội đã thông qua Nghị quyết về chủ trương đầu tư Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng với quy mô khoảng 11.418 ha và tổng vốn gần 737.000 tỷ. Công trình do liên danh CTCP Địa ốc Đại Quang Minh - CTCP Tập đoàn Trường Hải (THACO) - CTCP Tập đoàn Hòa Phát đề xuất.

Riêng Dự án thành phần 5: Cụm công viên tại bãi sông Ngọc Thụy có tổng diện tích hơn 105 ha, tổng vốn khoảng 23.065 tỷ đồng, thuộc phường Bồ Đề, bố trí từ ngã ba sông Hồng - sông Đuống (khu vực Đền Đôi Cô, làng Bắc Cầu) đến chân cầu Chương Dương.

Giá đất quanh khu vực này đang ở mức nào?

Trước sáp nhập, khu vực này thuộc địa phận quận Long Biên cũ. Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 của TP Hà Nội, nhiều loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản cùng có giá 290.000 đồng/m2.

Phố Bắc Cầu

Vị trí dự kiến xây Cụm công viên tại bãi sông Ngọc Thụy trải dài hết phố Bắc Cầu. Tại đây, đất ở VT1 giá 34,3 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 17,6 - 23,3 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 5,8 - 11,7 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 3,9 - 8,5 triệu/m2.

Đường Ngọc Thuỵ

Quanh nơi đề xuất làm dự án còn có đường Ngọc Thuỵ (mặt đê và đường gom chân đê, đoạn từ cầu Long Biên đến đường vào Bắc Cầu). Đất ở VT1 tại đây giá 41,4 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 19,8 - 27,4 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 6,8 - 14,2 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 5 - 9,6 triệu/m2.

Đê Long Biên - Xuân Quan

Trên đê sông Hồng (đường gom chân đê, đoạn từ cầu Long Biên đến cầu Chương Dương, hay còn gọi là đê Long Biên - Xuân Quan), đất ở VT1 có giá 53,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 23,6 - 33 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 8,1 - 18 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 6,1 - 13,2 triệu/m2.

Đây là 3 tuyến đường bao bọc khu vực dự kiến xây cụm công viên với sông Hồng, sông Đuống.

Các tuyến đường lân cận có giá ra sao?

Đường Long Biên 1 và đường Long Biên 2

Cách đó không xa, đường Long Biên 1 (đoạn từ cầu Long Biên đến đường Ngọc Lâm) và đường Long Biên 2 (đoạn từ đê sông Hồng đến đường Ngọc Lâm) cùng có giá đất ở dao động 32,9 - 83,5 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 11,2 - 28,3 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 8,9 - 19,5 triệu/m2.

Đường Ngọc Lâm

Mở rộng phạm vi còn có đường Ngọc Lâm (đoạn từ đê sông Hồng đến đường Long Biên 2) với giá đất ở dao động 36,3 - 94,6 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 12,3 - 32 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 9,9 - 22,8 triệu/m2.

Phố Nguyễn Thế Rục, đường Nguyễn Gia Bồng, đường Gia Thượng

Dọc phố Nguyễn Thế Rục, đoạn từ ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ, phố Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, đường Nguyễn Gia Bồng, giá đất ở dao động 40,4 - 110,1 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 13,7 - 37,5 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 10,5 - 26,3 triệu/m2.

Tại đường Nguyễn Gia Bồng, đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy đến ngã ba giao cắt đường Lý Sơn, đất ở giá từ 36,3 - 94,6 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 12,3 - 32 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 9,9 - 22,8 triệu/m2.

Tại đường Gia Thượng, đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy đến đường dự án Khai Sơn (sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh), đất ở giá từ 28,3 - 69,5 triệu/m2.

Đất thương mại, dịch vụ khoảng 9,6 - 23,4 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 7,8 - 16 triệu/m2.

VT1, VT2, VT3, VT4 được hiểu thế nào?

Theo quy định, VT1 là những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.

VT2 dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. VT3 áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. VT4 là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.

Bạn đang quan tâm khu vực nào trong bảng giá này? Comment bên dưới nhé!

Đang tải bình luận...