Ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017

- Trong không khí của mùa xuân, trời đất giao hòa, vạn vật sinh sôi thì chuyến xuất hành đầu năm cũng là một việc rất được coi trọng trong phong tục đón Tết cổ truyền.

 

Ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017

Trong không khí của mùa xuân, trời đất giao hòa, vạn vật sinh sôi thì chuyến xuất hành đầu năm cũng là một việc rất được coi trọng trong phong tục đón Tết cổ truyền.

Theo quan niệm dân gian, chuyến khởi hành đầu tiên của năm mới ra khỏi nhà có ý nghĩa rất quan trọng. Người ta cho rằng chuyến đi này là chuyến đi để mang về may mắn, phúc lộc cho bản thân và gia đình.

Việc chọn ngày giờ và hướng xuất hành là điều thường được quan tâm để có được một niềm vui trọn vẹn khi Xuân về.

Ngày mùng Một (Tết Nguyên Đán)


- Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất (Khi xuất hành nên chọn các địa điểm ở hướng Tài thần - Đông Nam hoặc hướng Hỷ thần - Tây Bắc, tránh hướng Hạc thần - Chính Đông).

- Tuổi xung: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Ngày mùng Hai

- Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân, Dậu

- Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

- Đi lễ: Tốt

- Xuất hành: Tốt

- Mở hàng: Bình thường

Ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017 >>> Ngày đẹp xuất hành, khai bút năm Đinh Dậu 2017

- Lựa chọn ngày, giờ và hướng xuất hành đầu năm là một trong những tục lệ đầu năm mới của người Việt. Hướng xuất hành là đại cát, phần lớn chọn hướng gặp tài thần, hỉ thần, phúc thần... Vì vậy, giờ và hướng xuất hành đầu năm rất quan trọng trong tâm thức người Việt.

Ngày giờ, hướng xuất hành tốt cho 10 ngày đầu năm Đinh Dậu 2017 >>> Ngày đầu năm mới nên làm việc gì để may mắn, giàu sang?

- Một trong những thắc mắc của các quý cô khi đau đầu lựa chọn cho - Những ngày đầu năm mới, nên làm việc gì để bản thân và gia đình may mắn, tài lộc suốt năm?

 

Ngày mùng Ba

- Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Mùi

- Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Xấu

Ngày mùng Bốn

- Giờ Tốt: Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

- Tuổi xung: Nhâm Tý, Giáp Tý

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Xấu

Ngày mùng Năm

- Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân

- Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Tốt

Ngày mùng Sáu

- Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Mùi

- Tuổi xung: Giáp Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Bình thường

Ngày mùng Bảy

- Giờ tốt: Dần, Mão, Ngọ, Mùi

- Tuổi xung: Ất Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Bình thường

Ngày mùng Tám

- Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân, Dậu

- Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất

- Đi lễ, mở hàng: Bình thường

- Xuất hành: Xấu

Ngày mùng Chín

- Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Mùi

- Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Định Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Xấu

Ngày mùng Mừoi

- Giờ tốt: Mão, Ngọ, Thân, Dậu

- Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

- Đi lễ, xuất hành, mở hàng: Tốt

Lưu ý:

- “Hướng xuất hành” là phương vị của nơi mà bạn định đi đến so với chỗ ở của bạn, không nên nhầm với “Hướng đi ra khỏi nhà”.

- Lưu ý: Cách tính giờ Tý (23h - 1h); Sửu (1 - 3h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Thìn (7h-9h), Tị (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h).

 

 

Theo Thái Hòa

Báo điện tử VTC


Link Nguồn: http://www.vtc.vn/ngay-gio-huong-xuat-hanh-tot-cho-10-ngay-dau-nam-dinh-dau-2017-d300479.html