Một số bước tiến hành dự án xây dựng - bất động sản
Xin tham khảo chỉ dẫn dưới đây:
CÁC TRÌNH TỰ TIẾN HÀNH DỰ ÁN XÂY DỰNG –BẤT ĐỘNG SẢN
|
STT |
Thủ tục |
Cơ quan nhà nước |
Thời hạn (Ngày) |
Văn bản |
|
01 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch |
Sở QHKT/XD |
CV cung cấp thông tin (bản cung cấp thông tin) |
|
|
02 |
Giới thiệu địa điểm dự án (Đối với dự án chưa có đất) |
Sở QHKT |
VB chấp thuận |
|
|
03 |
Xác nhận ranh giới đất không có tranh chấp, khiếu kiện (Đối với dự án có đất) |
UBND cấp phường/quận |
VB xác nhận |
|
|
04 |
Thỏa thuận về địa điểm dự án (nơi có đất) |
UBND cấp phường/quận |
VB thỏa thuận |
|
|
05 |
Xác định chỉ giới đường đỏ và các số liệu hạ tầng kỹ thuật |
Sở QHKT Viện QHXD |
VB cung cấp, xác nhận |
|
|
06 |
Chấp thuận giao cho chủ đầu tư lập Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/2000 (nếu chưa có quy hoạch chi tiết này) |
UBND tỉnh/TP |
Quyết định UBND |
|
|
07 |
Thẩm định nhiệm vụ QHXDCT tỉ lệ 1/2000 |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
08 |
Phê duyệt nhiệm vụ QHXDCT tỉ lệ 1/2000 |
UBND tỉnh/TP |
Quyết định UBND |
|
|
09 |
Thẩm định đồ án QHXDCT tỉ lệ 1/2000 |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
10 |
Phê duyệt đồ án QHXDCT tỉ lệ 1/2000 |
UBND tỉnh/TP |
Quyết định UBND |
|
|
11 |
Chấp thuận đề cương nhiệm vụ đồ án QHXDCT 1/500 |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
12 |
Chấp thuận lập nhiệm vụ đồ án QHXDCT 1/500 |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
13 |
Chấp thuận ranh giới, mốc giới và diện tích ô đất lập QHXDCT 1/500; lập đồ án |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
14 |
Chấp thuận ranh giới ô đất lập QHXDCT 1/500 và lập dự án tại địa phương có đất |
UBND quận/huyện |
VB chấp thuận |
|
|
15 |
Thẩm định nhiệm vụ QHXDCT 1/500 |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
16 |
Phê duyệt nhiệm vụ QHXDCT 1/500 |
UBND tỉnh/TP |
Quyết định UBND |
|
|
17 |
Thẩm định đồ án QHXDCT 1/500 |
Sở QHKT/XD |
VB chấp thuận |
|
|
18 |
Phê duyệt đồ án QHXDCT 1/500 |
UBND tỉnh/TP hoặc UBND quận |
Quyết định UBND |
|
|
19 |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Sở TNMT và liên ngành thẩm định; UBND TP phê duyệt |
VB chấp thuận |
|
|
20 |
Giao chủ đầu tư dự án |
UBND TP |
Quyết định UBND |
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đầu tư |
UBND TP/ Sở KH-ĐT |
||
|
22 |
Phê duyệt phương án tổng thể dự kiến bồi thường hỗ trợ GPMB và thông báo thu hồi đất |
UBND TP; UBND quận/huyện |
Quyết định UBND |
|
|
23 |
Giao đất, cho thuê đất; Ký hợp đồng thuê đất (nếu là đất thuê) |
UBND TP; UBND quận/huyện; Sở TN-MT |
Hợp đồng/Quyết định UBND |
|
|
24 |
Đo đạc, lập hồ sơ địa chính (phục vụ thu hồi đất và GPMB) |
Chủ đầu tư; Phòng địa chính xã/phường; Ban GPMB |
Hồ sơ kèm theo |
|
|
25 |
Đo đạc, cắm mốc giới phục vụ GPMB và giao mốc giới dự án |
Sở TNMT/Phòng TNMT |
Hồ sơ kèm theo |
|
|
26 |
Các thỏa thuận chuyên ngành (điện, nước, thoát nước…) |
Các sở, ban, ngành, công ty… |
Hồ sơ kèm theo |
|
|
27 |
Các thủ tục về chiều cao tĩnh không |
Bộ quốc phòng/bộ chỉ huy quân sự |
VB chấp thuận |
|
|
28 |
Các chấp thuận liên quan đến đặc điểm riêng của đất |
Sở ban ngành liên quan |
VB chấp thuận |
|
|
29 |
Thủ tục về phòng cháy chữa cháy |
Bộ công an/Sở công an |
VB chấp thuận |
|
|
30 |
Thỏa thuận kiến trúc |
Sở QHKT |
VB chấp thuận |
|
|
31 |
Thẩm định thiết kế cơ sở |
Bộ XD/Sở XD |
VB chấp thuận |
|
|
32 |
Cấp phép xây dựng |
Sở XD |
Giấy phép xây dựng |
|
|
33 |
Công tác GPMB |
Chủ đầu tư – UBND các cấp – Ban GPMB |
Hồ sơ kèm theo |