Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM tuần 2 tháng 8
Thị trường bất động sản TP HCM tuần vừa qua đã ghi nhận mức giảm nhẹ của giá đất nền và giá căn hộ tại một số dự án Quận 2 và huyện Bình Chánh.
Thị trường bất động sản phía Nam tiếp tục trầm lắng hơn vào tháng 7 âm lịch. Một số dự án tiếp tục đà giảm giá nhằm thu hút nhà đầu tư. Các dự án Him Lam – Lương Định Của (Quận 2), 13A và 13C (Huyện Bình Chánh) đều có mức giảm 0.1 triệu đồng/m2.
Theo nhận định của một số nhà đầu tư, khi thị trường bất động sản lao xuống dốc không phanh và chưa có dấu hiệu hồi phục thì đây cũng là thời điểm cho những người có nhu cầu thực về nhà ở tìm kiếm một chỗ an cư.
|
Bảng giá đất nền tham khảo tuần 2 tháng 8 |
||||||||||
|
Dự án/Khu vực |
Đường nội bộ > 10,5m |
Đường nội bộ >17,5m |
Đường trục chính >30m |
Tăng giảm % |
||||||
|
TP. HCM |
S<120 m2
|
120<S<240 m2
|
S>240 m2
|
S<120 m2
|
120<S<240 m2
|
S>240 m2
|
S<120 m2
|
120<S<240 m2
|
S>240 m2
|
|
|
Quận 2 |
||||||||||
|
Thế Kỷ 21 |
|
35.4 |
35.6-37 |
|
|
|
45.3-49.4 |
|
|
0 |
|
|
46.5 – 49.9 |
48.5-50.3 |
|
62 |
|
|
66.1 |
|
-0.2->0 |
|
|
|
30.5 – 34.2 |
|
|
|
|
|
43.6-47.4 |
0 |
||
|
|
38.3 - 43.3 |
|
|
|
|
|
51.3 |
52.3 |
0 |
|
|
Quận 7
|
||||||||||
|
|
|
31 - 33 |
|
|
|
|
|
38 – 40.5 |
|
0 |
|
31 – 33.2 |
|
|
|
|
|
34 - 36 |
|
|
0 |
|
|
46.5 - 48 |
|
|
|
|
|
70 - 80 |
|
|
0 |
|
|
67 - 70 |
|
|
84 -86 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
13A |
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
0 |
|
Quận 8 |
||||||||||
|
|
10.5 – 12 |
|
|
|
|
|
15 – 17.2 |
|
|
0 |
|
Quận 9 |
||||||||||
|
15.7 – 17 |
|
|
|
|
|
|
18.7 – 19.2 |
|
0 |
|
|
Gia Hòa |
|
12.8 – 14.2 |
|
|
|
|
|
15.5 - 16 |
|
0 |
|
Hưng Phú |
11.5 |
12.6 |
|
|
|
|
12.2 |
14 |
|
0 |
|
Nam Long |
|
|
14.5-17.3 |
|
16.5 |
|
|
20 - 24 |
|
0 |
|
Huyện Bình Chánh |
||||||||||
|
Trung Sơn |
40 - 51 |
|
|
|
|
|
52 – 56.5 |
|
|
0 |
|
Đại Phúc |
|
13.5 – 14.5 |
|
|
|
|
|
27 - 30 |
|
0 |
|
12.5 |
18 |
|
|
|
|
26.5 |
29 |
|
0 |
|
|
Cienco 5 |
6 - 7 |
|
|
7 - 8 |
|
|
|
|
|
0 |
|
13A |
9.8 |
12 |
|
|
|
|
14.5 - 15 |
15.7 |
|
-0.6->0 |
|
13B |
|
18.6 – 19.8 |
|
|
|
|
|
21 – 21.8 |
|
-0.1->0 |
|
13C |
15.8– 17.4 |
|
|
|
|
|
|
|
19-20.5 |
-0.6->0 |
|
Quận Bình Tân |
||||||||||
|
Hồ Học Lãm |
14 - 15 |
|
|
15 - 16 |
|
|
|
|
|
0 |
|
Ao Sen- Tên Lửa |
11.5 - 13 |
|
|
|
|
|
36 |
39 |
|
0 |
|
Huyện Nhà Bè |
||||||||||
|
|
9.5 |
11 |
|
|
|
12 |
|
13.5 |
0
|
|
|
Cotec Phú Xuân |
7 |
8 |
|
8.5 |
10 |
|
|
|
|
0 |
|
Thái Sơn 1 |
|
13 - 15 |
|
|
15 - 17 |
|
|
|
|
0 |
|
Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 |
||||||||||
Giá căn hộ cũng không nằm ngoài vòng xoáy của thị trường. Hầu hết, giá căn hộ tại các dự án giữ nguyên so với tuần trước đó. Đơn cử chỉ có một dự án tại quận 2 (Thịnh Vượng) và một số dự án tại huyện Bình Chánh (Hồng Lĩnh Plaza, A View, Conic Đình Khiêm (Block A, B) có mức giảm dao động từ 0.5 đến 3.8%. Hiện nay, giá căn hộ tại các dự án được xem là khá “mềm” và có nhiều lựa chọn cho khách hàng.
|
|
Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư tuần 2 tháng 8 |
||||
|
Địa điểm |
Dự án/Khu vực |
Diện tích (m2) |
Giá tham khảo/m2 |
Tăng giảm % |
|
|
TP HCM |
|||||
|
Quận 2 |
Thịnh Vượng |
76-183 |
19.8-23.3 |
-0.5->0 |
|
|
|
An Phú – An Khánh |
141.6 |
24.5-25.5 |
0 |
|
|
|
An Hòa |
75-95-100 |
19.3 - 21.3 |
0 |
|
|
|
An Cư |
98 – 105 |
24.5 – 25.9 |
0 |
|
|
|
Bình Minh |
95 – 108 |
19.3 – 22.3 |
0 |
|
|
|
Cantavil |
98 – 140 |
31.5 – 37.1 |
0 |
|
|
|
Thủ Thiêm Xanh |
60 – 120 |
15.2 – 16.5 |
0 |
|
|
|
105 - 120 |
29-31 |
0 |
||
|
|
145 - 202 |
30 - 33 |
0 |
||
|
Quận 7 |
Belleza |
127 |
17 - 18 |
0 |
|
|
|
Phú Mỹ |
77 - 177 |
20 – 23.5 |
0 |
|
|
|
Hoàng Anh Gia Lai 1 |
77 - 114 |
19 - 20 |
0 |
|
|
|
Hoàng Anh Gia Lai 2 |
118 – 187.6 |
16 – 19.5 |
0 |
|
|
|
Nam Khang |
120 - 121 |
32 - 34 |
0 |
|
|
|
An Viên |
73 - 76 |
19.5 - 21 |
0 |
|
|
Quận 8 |
Phú Lợi |
74 |
9.5 – 10.6 |
0 |
|
|
|
CityGate |
86 - 190 |
18.5 – 20.5 |
0 |
|
|
|
Ngọc Nam Phương |
90 - 118 |
18.6 - 21 |
0 |
|
|
Quận 9 |
100 - 120 |
22 – 22.5 |
0 |
||
|
|
Phố Đông Hoa Sen |
55 - 94 |
13 – 13.5 |
0 |
|
|
Huyện Bình Chánh |
Hồng Lĩnh Plaza |
65 - 97 |
20.2 – 24.5 |
-1.5->0 |
|
|
|
A View |
83 - 110 |
13- 14.5 |
-3.8->0 |
|
|
|
55 – 74 |
12 – 13.5 |
-2.2->0 |
||
|
|
The Mansion |
83 - 101 |
12 - 14 |
0 |
|
|
Quận Bình Tân |
An Lạc |
80 - 105 |
9.5 - 12 |
0 |
|
|
|
Lê Thành |
50 - 68 |
11 – 11.2 |
0 |
|
|
|
Vĩnh Tường Tây SG |
90 - 120 |
10.5 – 13.5 |
0 |
|
|
Huyền Nhà Bè |
Phú Hoàng Anh |
87 - 129 |
20 - 30 |
0 |
|
|
|
Hoàng Anh Gia Lai 3 |
99 - 126 |
19 - 21 |
0 |
|
|
Tân Phú |
Trung Đông Plaza |
55 |
13.8 |
0 |
|
|
|
Phú Thạch |
82 |
18 |
0 |
|
|
Thủ Đức |
Babylon Residence |
75 - 117 |
14.5 - 17 |
0 |
|
|
|
Lan Phương MHBR |
62 |
14.3 |
0 |
|
|
|
Sun View 1 |
73.5 |
15 |
0 |
|
|
Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2
|
|||||
Thanh Ngà
Theo TTVN/Vinaland Invest

