Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM tuần 2 tháng 7

Biến động về giá đất nền và căn hộ tại TP.HCM tuần 29 so với tuần trước đó gần như đứng yên, các dự án sau khi có sự tăng nhẹ vào đầu tháng 7, đến này đã chững lại.

Tại Tp.HCM giá đất chỉ tăng nhẹ và cục bộ. Khu vực nóng nhất hiện nay là khu vực vùng ven, các tỉnh lân cận Tp.HCM. Dòng vốn đang có xu hướng chảy vào các khu vực ngoại thành của Thành phố, khi đất nền giá rẻ trong khu vực trung tâm của Tp.HCM gần như không còn.

Các dự án căn hộ cũng vẫn ở trong giai đoạn áp lực giảm giá mạnh do nguồn cung không ngừng tăng, đặc biệt là những dự án ở phân khúc cao cấp khi nhu cầu mua thấp. Giá bán các dự án không có sự thay đổi nhiểu so với tuần trước.

Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM tuần 2 tháng 7

Bảng giá đất nền tham khảo tuần 29

Dự án/Khu vực

Đường

nội bộ > 10,5m

Đường

nội bộ >17,5m

Đường

trục chính >30m

Tăng giảm

%

TP. HCM

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

S<120

m2

 

120<S<240

m2

 

S>240

m2

 

 

 

Quận 2

Thế Kỷ 21

 

35.5

35.6-37

 

 

 

45.3-49.4

 

 

0

 Him Lam- Lương Định Của

 

46.6 – 50

48.5-50.3

 

62.1

 

 

66.2

 

0

 Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận

 

30.4 – 34.2

 

 

 

 

 

43.6-47.5

 

0

 Thủ Đức House

 

38.4 -  43.3

 

 

 

 

 

51.4

52.7

0

 

  Quận 7

 

 

Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng

 

31 - 33

 

 

 

 

 

38 – 40.5

 

0

Sadeco ven sông

31 – 33.2

 

 

 

 

 

34 - 36

 

 

0

Him Lam - Kênh Tẻ

46.5 - 48

 

 

 

 

 

70 - 80

 

 

0

Hưng Gia- Hưng Phước

67 - 70

 

 

84 -86

 

 

 

 

 

0

13A

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

0

 

Quận 8

 

Phú Lợi- Hai Thành

10.5 – 12

 

 

 

 

 

15 – 17.2

 

 

0

Quận 9

Bắc Rạch Chiếc

15.7 – 17

 

 

 

 

 

 

18.7 – 19.2

 

0

 Gia Hòa

 

12.8 – 14.2

 

 

 

 

 

15.5 - 16

 

0

 Hưng Phú

11.5

12.6

 

 

 

 

12.2

14

 

0

 Nam Long

 

 

14.5-17.3

 

16.5

 

 

20 - 24

 

0

 

Huyện Bình Chánh

 Trung Sơn

40 - 51

 

 

 

 

 

52 – 56.5

 

 

0

 Đại Phúc

 

13.5 – 14.5

 

 

 

 

 

27 - 30

 

0

Intresco 6B

12.5

18

 

 

 

 

26.5

29

 

0

 Cienco 5

6 - 7

 

 

7 - 8

 

 

 

 

 

0

13A

10

12

 

 

 

 

14.5 - 15

15.8

 

0

13B

 

18.6 – 20.5

 

 

 

 

 

21 – 21.8

 

0

13C

16– 17.5

 

 

 

 

 

 

 

19-20.5 

0

 

Quận Bình Tân

 

 Hồ Học Lãm

14 - 15

 

 

15 - 16

 

 

 

 

 

0

 Ao Sen- Tên Lửa

11.5 - 13

 

 

 

 

 

36

39

 

0

 

Huyện Nhà Bè

Phú Xuân- Vạn Phát Hưng

 

9.5

11

 

 

 

12

 

13.5

0

 

 Cotec Phú Xuân

7

8

 

8.5

10

 

 

 

 

0

 Thái Sơn 1

 

13 - 15

 

 

15 - 17

 

 

 

 

0

Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo

Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 

 

 

Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư tuần 29

Địa điểm

Dự án/Khu vực

Diện tích (m2)

Giá tham khảo/m2

Tăng giảm %

 

TP HCM

Quận 2

Thịnh Vượng

76-183

19.9-23.3

0

 

An Phú – An Khánh

141.6

24.5-25.7

0

 

An Hòa

75-95-100

19.5 - 21.2

0

 

An Cư

98 – 105

24.5 – 25.9

0

 

Bình Minh

95 – 108

19.4 – 22.3

0

 

Cantavil

98 – 140

31.5 – 37.3

0

 

Thủ Thiêm Xanh

60 – 120

15.2 – 16.5

0

 

Thảo Điền River View

105 - 120

29.1-31.2

0

 

Xi RiverView Palace

145 - 202

30 - 33

0

Quận 4

Orient  Apartment

99

27

0

 

H2 Hoàng Diệu

70

27.5

0

 

H3 Hoàng Diệu

101

33

0

 

Contrexim

78.4 - 90

25 – 25.5

0

Quận 5

155 Nguyễn Chí Thanh

60

27.4

0

Quận 6

Tân Thịnh Lợi

74.5

18.79

0

Quận 7

Belleza

127

17 - 18

0

 

Phú Mỹ

77 - 177

20 – 23.5

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 1

77 - 114

19 - 20

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 2

118 – 187.6

16 – 19.5

0

 

Nam Khang

120 - 121

32 - 34

0

 

An Viên

73 - 76

19.5 - 21

0

Quận 8

Phú Lợi

74

9.5 – 10.6

0

 

CityGate

86 - 190

18.5 – 20.5

0

 

Ngọc Nam Phương

90 - 118

18.6 - 21

0

Quận 9

 Richland Hill

100 - 120

22 – 22.5

0

 

Phố Đông Hoa Sen

55 - 94

13 – 13.5

0

Quận 11

Hòa Bình

87

18.4

0

Quận 12

Kim Tâm Hải

65 - 70

14 – 15.5

0

Huyện Bình Chánh

Hồng Lĩnh Plaza

65 - 97

21 – 24.5

0

 

A View

83 - 110

13.5 - 15

0

 

Conic Đình Khiêm (Block A, B)

55 – 74

12.3 – 13.8

0

 

The Mansion

83 - 101

12 - 14

0

Quận Bình Tân

An Lạc

80 - 105

9.5 - 12

0

 

Lê Thành

50 - 68

11 – 11.2

0

 

Vĩnh Tường Tây SG

90 - 120

10.5 – 13.5

0

Huyền Nhà Bè

Phú Hoàng Anh

87 - 129

20 - 30

0

 

Hoàng Anh Gia Lai 3

99 - 126

19 - 21

0

Tân Phú

Trung Đông Plaza

55

13.8

0

 

Phú Thạch

82

18

0

Thủ Đức

Babylon Residence

75 - 117

14.5 - 17

0

 

Lan Phương MHBR

62

14.3

0

 

Sun View 1

73.5

15

0

Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo

Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 

 

Thanh Ngà

 Nguồn: Vinaland Invest