Giá tham khảo dự án BĐS tại Tp.HCM tuần 1 tháng 8
Giá đất nền và căn hộ ở hầu hết các dự án đứng yên hoặc giảm. Tuy nhiên, một số dự án tại quận 2 mở đầu tháng giao dịch bằng động thái tăng giá nhẹ.
Một số dự án có mức giảm khá mạnh như: Dự án 13C (Huyện Bình Chánh) giảm 0.2 triệu đồng/m2 tương đương 1.3%, hay như dự án Thế Ký 21, Thủ Đức House (Quận 2) cũng ghi nhận mức giảm 0.2 triệu đồng/m2 tương đương 0.6%. Trái ngược với xu hướng giảm giá, dự án Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận có mức tăng 0.1 triệu đồng/m2 tương đương 0.3%. Hiện nay, thị trường bất động sản có rất ít giao dịch. Hầu hết khách hàng đang chờ thị trường giảm sâu hơn nữa.
|
Bảng giá đất nền tham khảo tuần 1 tháng 8 |
||||||||||
|
Dự án/Khu vực |
Đường nội bộ > 10,5m |
Đường nội bộ >17,5m |
Đường trục chính >30m |
Tăng giảm % |
||||||
|
TP. HCM |
S<120 m2
|
120<S<240 m2
|
S>240 m2
|
S<120 m2
|
120<S<240 m2
|
S>240 m2
|
S<120 m2
|
120<S<240 m2
|
S>240 m2
|
|
|
Quận 2 |
||||||||||
|
Thế Kỷ 21 |
|
35.4 |
35.6-37 |
|
|
|
45.3-49.4 |
|
|
-06->0 |
|
|
46.5 – 49.9 |
48.5-50.3 |
|
62 |
|
|
66.2 |
|
-0.2->0 |
|
|
|
30.5 – 34.2 |
|
|
|
|
|
43.6-47.4 |
0->0.3 |
||
|
|
38.3 - 43.3 |
|
|
|
|
|
51.3 |
52.3 |
-0.6->0 |
|
|
Quận 7
|
||||||||||
|
|
|
31 - 33 |
|
|
|
|
|
38 – 40.5 |
|
0 |
|
31 – 33.2 |
|
|
|
|
|
34 - 36 |
|
|
0 |
|
|
46.5 - 48 |
|
|
|
|
|
70 - 80 |
|
|
0 |
|
|
67 - 70 |
|
|
84 -86 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
13A |
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
0 |
|
Quận 8 |
||||||||||
|
|
10.5 – 12 |
|
|
|
|
|
15 – 17.2 |
|
|
0 |
|
Quận 9 |
||||||||||
|
15.7 – 17 |
|
|
|
|
|
|
18.7 – 19.2 |
|
0 |
|
|
Gia Hòa |
|
12.8 – 14.2 |
|
|
|
|
|
15.5 - 16 |
|
0 |
|
Hưng Phú |
11.5 |
12.6 |
|
|
|
|
12.2 |
14 |
|
0 |
|
Nam Long |
|
|
14.5-17.3 |
|
16.5 |
|
|
20 - 24 |
|
0 |
|
Huyện Bình Chánh |
||||||||||
|
Trung Sơn |
40 - 51 |
|
|
|
|
|
52 – 56.5 |
|
|
0 |
|
Đại Phúc |
|
13.5 – 14.5 |
|
|
|
|
|
27 - 30 |
|
0 |
|
12.5 |
18 |
|
|
|
|
26.5 |
29 |
|
0 |
|
|
Cienco 5 |
6 - 7 |
|
|
7 - 8 |
|
|
|
|
|
0 |
|
13A |
10 |
12 |
|
|
|
|
14.5 - 15 |
15.8 |
|
0 |
|
13B |
|
18.6 – 20 |
|
|
|
|
|
21 – 21.8 |
|
0 |
|
13C |
15.8– 17.5 |
|
|
|
|
|
|
|
19-20.5 |
-1.3->0 |
|
Quận Bình Tân |
||||||||||
|
Hồ Học Lãm |
14 - 15 |
|
|
15 - 16 |
|
|
|
|
|
0 |
|
Ao Sen- Tên Lửa |
11.5 - 13 |
|
|
|
|
|
36 |
39 |
|
0 |
|
Huyện Nhà Bè |
||||||||||
|
|
9.5 |
11 |
|
|
|
12 |
|
13.5 |
0
|
|
|
Cotec Phú Xuân |
7 |
8 |
|
8.5 |
10 |
|
|
|
|
0 |
|
Thái Sơn 1 |
|
13 - 15 |
|
|
15 - 17 |
|
|
|
|
0 |
|
Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2 |
||||||||||
Hiện tại, giá căn hộ ở hầu hết các dự án đứng yên so với mức giá tuần trước đó, duy nhất chỉ có dự án An Hòa (Quận 2) tăng thêm 0.1 triệu đồng/m2, tương đương 0.5%. Theo nhận định của một số chuyên gia, thị trường bất động sản sẽ có xu hướng đi ngang và tiếp tục trầm lắng trong những tháng cuối năm.
|
|
Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư tuần 1 tháng8 |
||||
|
Địa điểm |
Dự án/Khu vực |
Diện tích (m2) |
Giá tham khảo/m2 |
Tăng giảm % |
|
|
TP HCM |
|||||
|
Quận 2 |
Thịnh Vượng |
76-183 |
19.9-23.3 |
0 |
|
|
|
An Phú – An Khánh |
141.6 |
24.5-25.7 |
0 |
|
|
|
An Hòa |
75-95-100 |
19.3 - 21.3 |
0->0.5 |
|
|
|
An Cư |
98 – 105 |
24.5 – 25.9 |
0 |
|
|
|
Bình Minh |
95 – 108 |
19.3 – 22.3 |
0 |
|
|
|
Cantavil |
98 – 140 |
31.5 – 37.1 |
0 |
|
|
|
Thủ Thiêm Xanh |
60 – 120 |
15.2 – 16.5 |
0 |
|
|
|
105 - 120 |
29-31 |
0 |
||
|
|
145 - 202 |
30 - 33 |
0 |
||
|
Quận 7 |
Belleza |
127 |
17 - 18 |
0 |
|
|
|
Phú Mỹ |
77 - 177 |
20 – 23.5 |
0 |
|
|
|
Hoàng Anh Gia Lai 1 |
77 - 114 |
19 - 20 |
0 |
|
|
|
Hoàng Anh Gia Lai 2 |
118 – 187.6 |
16 – 19.5 |
0 |
|
|
|
Nam Khang |
120 - 121 |
32 - 34 |
0 |
|
|
|
An Viên |
73 - 76 |
19.5 - 21 |
0 |
|
|
Quận 8 |
Phú Lợi |
74 |
9.5 – 10.6 |
0 |
|
|
|
CityGate |
86 - 190 |
18.5 – 20.5 |
0 |
|
|
|
Ngọc Nam Phương |
90 - 118 |
18.6 - 21 |
0 |
|
|
Quận 9 |
100 - 120 |
22 – 22.5 |
0 |
||
|
|
Phố Đông Hoa Sen |
55 - 94 |
13 – 13.5 |
0 |
|
|
Huyện Bình Chánh |
Hồng Lĩnh Plaza |
65 - 97 |
21 – 24.5 |
0 |
|
|
|
A View |
83 - 110 |
13.5 - 15 |
0 |
|
|
|
55 – 74 |
12 – 13.8 |
0 |
||
|
|
The Mansion |
83 - 101 |
12 - 14 |
0 |
|
|
Quận Bình Tân |
An Lạc |
80 - 105 |
9.5 - 12 |
0 |
|
|
|
Lê Thành |
50 - 68 |
11 – 11.2 |
0 |
|
|
|
Vĩnh Tường Tây SG |
90 - 120 |
10.5 – 13.5 |
0 |
|
|
Huyền Nhà Bè |
Phú Hoàng Anh |
87 - 129 |
20 - 30 |
0 |
|
|
|
Hoàng Anh Gia Lai 3 |
99 - 126 |
19 - 21 |
0 |
|
|
Tân Phú |
Trung Đông Plaza |
55 |
13.8 |
0 |
|
|
|
Phú Thạch |
82 |
18 |
0 |
|
|
Thủ Đức |
Babylon Residence |
75 - 117 |
14.5 - 17 |
0 |
|
|
|
Lan Phương MHBR |
62 |
14.3 |
0 |
|
|
|
Sun View 1 |
73.5 |
15 |
0 |
|
|
Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2
|
|||||
Thanh Ngà
Theo TTVN/Vinaland Invest

