Giá tham khảo các dự án tháng 4 năm 2011
Theo chỉ số đất nền của Vinaland Invest, 3 tuần gần đây đã tăng khoảng 0,44%, chủ yếu là khu vực Đông Sài Gòn, chỉ số giá căn hộ cũng tăng khoảng 0,39%
Những con số này được thể hiện với sự tăng giá mức độ nhẹ ở nhiều dự án trên địa bàn TPHCM, đặc biệt khu vực phía Đông thành phố.
Khó khăn vẫn đang tạo áp lực mạnh đối với các dòng bất động sản căn hộ cao cấp, nghỉ dưỡng và có giá trị cao tại Tp.HCM. Đối với dòng sản phẩm phù hợp với nhu cầu ở thực của người dân, giá ở mức trung bình thấp thì vẫn duy trì được giao dịch, và vẫn có những tín hiệu tốt.
Trái với Tp.HCM, thị trường Hà Nội bất động sản những tuần gần đây có xu hướng chững lại, giao dịch trầm lắng và thành công rất ít. Khánh hàng chủ yếu tìm hiểu bất động sản chứ ít có giao dịch thực. Giá bất động sản vẫn ở mức cao.
Giao dịch đối với thị trường đất nền tại Hà Nội hiện nay khá ảm đảm, những dự án dọc tuyến đường đại lộ Thăng Long vẫn giữ ở mức giá cao, giao dịch trầm lắng. Tuy nhiên, một số dự án khác lại có mức giá tăng một cách bất thường trong giai đoạn trầm lắng như hiện nay như Khu vực dọc trục 32, mức giá chào bán tăng trung bình khoảng 20% so với cuối năm 2010, khu vực Gia Lâm giá chào bán tăng khoảng 20-25%,….
Đáng chú ý là thị trường đất nền Đà Nẵng trong thời gian gần đây sối động với nhiều dự án lớn bung hàng, trong đó phải kể đến như dự án Golden Hill, Phương Trang – Vịnh Đà Nẵng, Ecorio,…. Theo các chuyên gia BĐS, giá đất ở khu vực tây - bắc TP Đà Nẵng, trong đó có các khu dân cư ở Q.Liên Chiểu hiện đã tăng 30-40% so với những tháng cuối năm 2010.
| Bảng giá đất nền tham khảo tháng 4/2011 | |||||||||
| Dự án/Khu vực | Đường nội bộ > 10,5m | Đường nội bộ >17,5m | Đường trục chính >30m | ||||||
| Hà Nội | S<>
| 120<><>
| S>240m2
| S<>
| 120<><>
| S>240m2
| S<>
| 120<><>
| S>240m2
|
|
Lê Văn Lương kéo dài, Hà Đông
| |||||||||
| Thanh Hà | 41-44 |
| 29-30 | 39-50 |
| 29-35 |
|
| 40-41 |
| Dương Nội Khu C | 50-55 |
|
| 67-68 |
|
|
|
|
|
| Tây Đô Villas |
| 68-69 |
|
| 76-77 |
|
| 85-86 | 80 |
| Văn Phú | 62-65 |
| 55 | 71-80 |
|
|
|
|
|
| Văn Khê | 70-76 |
|
|
|
|
| 125 |
|
|
| An Hưng | 76-80 |
| 56-57 |
|
|
| 125-127 |
|
|
|
Đại lộ Thăng Long
| |||||||||
| Lê Trọng Tấn Geleximco (A, B, C, D) | 56-62 A 47-53 B 46-55 C
|
|
| 70-74 A |
|
| 100-110 A |
|
|
| Tuần Châu Ecopark | 22-24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nam An Khánh |
|
| 32-40 |
|
|
|
|
|
|
| Vân Canh | 42-43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 32
| |||||||||
| Bắc QL 32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tân Tây Đô | 41-59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhà Vườn Sinh thái Đan Phượng |
|
| 20.5-23 |
|
|
|
|
|
|
| Kim Chung – Di Trạch | 45-50 |
|
| 53-59 |
|
| 67-75 |
|
|
|
Vành đai 4 – Mê Linh, Gia Lâm
| |||||||||
| Hanoi Garden City –Thanh Trì | 65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Minh Giang – Đầm Và | 18-20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| AIC Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tùng Phương | 16 |
| 13 |
|
|
|
|
|
|
| Cienco 5 Mê Linh |
| 14 |
| 23-24 |
|
|
|
|
|
| Khu vực Miền Trung | |||||||||
| Phương Trang – Vịnh Đà Nẵng | 7.6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| KDC Liên Chiểu | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ecorio | 5-7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Golden Hill | 4.6-4.7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khu vực phía Nam | |||||||||
| Huy Hoàng | 334-39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thế Kỹ 21 | 35.3-36.7 |
|
| 50-52 |
|
|
|
|
|
| Nam Long | 16.5-19 |
|
| 20-24 |
|
|
|
|
|
| Phú Xuân VPH | 10.8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bình Trưng Đông |
|
|
| 24 |
|
|
|
|
|
| Bảng giá tham khảo căn hộ chung cư tháng 4/2011 | |||
| Dự án/Khu vực | Địa điểm | Giá tham khảo/m2 | Tiến độ |
|
Hà Nội
| |||
| CT2 Vân Canh | Vân Canh | 16.2-16.3 |
|
| Tân Tây Đô | Đan Phượng | 17.6-18.6 |
|
| Trung Văn CT3 | Trung Văn | 28 |
|
| Hapulico
| Thanh Xuân | 34-35 |
|
| Xa La | Hà Đông | 19.5-25 |
|
| An Lạc – Phùng Khoang | Phùng Khoang | 35 |
|
| Times City | Minh Khai | 30-35 |
|
| Mandarin Garden | Trung Hòa Nhân Chính | 42-43 |
|
| C14 Bộ Công An | Lê Văn Lương kéo dài | 28 |
|
| Tp.HCM, Khu vực phía Nam
| |||
| Sông Đà Riverside | Thủ Đức | 13-18 |
|
| Quang Thái Tower | Tân Phú | 13 |
|
| Belleza | Q7 | 17-19 |
|
| La Casa | Phú Nhuận –Q7 | 21.5 |
|
| IJC Aroma | Bình Dương | 19-28 |
|
| Trung Đông Plaza | Tân Phú | 13.8-14.6 |
|
| Happy City | Bình Chánh | 13.7 |
|
| Phúc Yên 2 | Tân Bình | 16.8 |
|
| Phú Lợi 1 | Quận 8 | 12 | Đang giao nhà |
| Era Tower | Quận 7 | 15 |
|
| Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2
| |||
Kiều Thuật
(Tổng hợp)