Giá tham khảo 1 số dự án Tp.HCM tuần 21
Qua bảng giá một số dự án cho thấy, đất nền TP.HCM ở một số dự án có mức tăng nhẹ khoảng 0,3% so với tuần trước, căn hộ chung cư vẫn đứng giá.
Một số dự án nằm ở quận 2, TP.HCM vẫn có sự tăng giá nhẹ dao động khoảng từ 0,1 đến 0,2 triệu đồng/m2. Sau một hai tuần có dấu hiệu tăng giá nhẹ ở một số dự án khu vực Đông Sài Gòn thì ở thời điểm hiện tại giá đất nền những dự án này bắt đầu chững lại.
Giá căn hộ tại TP.HCM vẫn trong tình trạng đứng giá, thậm chí có dự án còn giảm giá bán trong thời gian qua. Theo nhận định của nhiều chuyên gia, trước thực tế khó khăn của tín dụng, lãi suất cao,… nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ chấp nhận bán giảm giá từ 5-10% mà vẫn rất ít khách hàng hỏi mua.
| Bảng giá tham khảo đất nền Tp.HCM tuần 21 | ||||||||||
| Dự án/Khu vực | Đường nội bộ > 10,5m | Đường nội bộ >17,5m | Đường trục chính >30m | Tăng giảm % | ||||||
| TP. HCM | S<>
| 120<><> m2
| S>240m2
| S<>
| 120<><> m2
| S>240m2
| S<>
| 120<><> m2
| S>240m2
|
|
|
Quận 2 | ||||||||||
| Thế Kỷ 21 |
| 35.5 |
|
|
|
| 45.6-50 |
|
| 0-0.2 |
| Him Lam- Lương Định Của |
| 48.3 – 50.1 | 48.5-50.3 |
| 62.4 |
|
| 62.6-66.3 |
| 0.4-0.2 |
| Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
| 30.5 – 34.2 |
|
|
|
|
|
| 43.6-46.5 | 0-0.6 |
| Thủ Đức House |
| 38.8 - 43.6 |
|
|
|
|
| 51.2 – 52.5 | 51.4-52.7 | 0.3-0.2 |
|
Quận 7
| ||||||||||
|
Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
| 31 - 33 |
|
|
|
|
| 38 – 40.5 |
| 0 |
| Sadeco ven sông | 31 – 33.2 |
|
|
|
|
| 34 - 36 |
|
| 0 |
| Him Lam - Kênh Tẻ | 46.5 - 48 |
|
|
|
|
| 70 - 80 |
|
| 0 |
| Hưng Gia- Hưng Phước | 67 - 70 |
|
| 84 - 86 |
|
|
|
|
| 0 |
| 13A |
|
|
|
| 13 |
|
|
|
|
|
|
Quận 8 | ||||||||||
|
Phú Lợi- Hai Thành | 10.5 – 12 |
|
|
|
|
| 15 – 17.2 |
|
| 0 |
| Quận 9 | ||||||||||
| Bắc Rạch Chiếc | 15.7 - 17 |
|
|
|
|
|
| 18.7 – 19.2 |
| 0 |
| Gia Hòa |
| 12.8 – 14.2 |
|
|
|
|
| 15.5 - 16 |
| 0 |
| Hưng Phú | 11.5 | 12.6 |
|
|
|
| 12.2 | 14 |
| 0 |
| Nam Long |
|
| 14.5-17.3 |
| 16.5 |
|
| 20 - 24 |
| 0 |
|
Huyện Bình Chánh | ||||||||||
| Trung Sơn | 40 - 51 |
|
|
|
|
| 52 – 56.5 |
|
| 0 |
| Đại Phúc |
| 13.5 – 14.5 |
|
|
|
|
| 27 - 30 |
| 0 |
| Intresco 6B | 12.5 | 18 |
|
|
|
| 26.5 | 29 |
| 0 |
| Cienco 5 | 6 - 7 |
|
| 7 - 8 |
|
|
|
|
| 0 |
| 13A | 10 | 12 |
|
|
|
| 14.5 - 15 | 15.8 |
| 0 |
| 13B |
| 19.3 - 21 |
|
|
|
|
| 21 – 21.8 |
| 0.5-0 |
| 13C | 16– 17.5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 - 0 |
|
Quận Bình Tân | ||||||||||
|
Hồ Học Lãm | 14 - 15 |
|
| 15 - 16 |
|
|
|
|
| 0 |
| Ao Sen- Tên Lửa | 11.5 - 13 |
|
|
|
|
| 36 | 39 |
| 0 |
|
Huyện Nhà Bè | ||||||||||
| Phú Xuân- Vạn Phát Hưng |
| 9.5 | 11 |
|
|
| 12 |
| 13.5 | 0
|
| Cotec Phú Xuân | 7 | 8 |
| 8.5 | 10 |
|
|
|
| 0 |
| Thái Sơn 1 |
| 13 - 15 |
|
| 15 - 17 |
|
|
|
| 0 |
|
| Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2
| |||||||||
| Bảng giá tham khảo căn hộ TP.HCM tuần 21 | |||||
| Địa điểm | Dự án/Khu vực | Diện tích (m2) | Giá tham khảo/m2 | Tăng giảm % | |
| Quận 2 | Thịnh Vượng | 76-183 | 19.9-23.3 | 0.5-0.4 | |
| Quận 2 | An Phú – An Khánh | 141.6 | 24.3-25.6 | 0.4-0 | |
|
| An Hòa | 75-95-100 | 19.5-2.2 | 1-0.9 | |
|
| An Cư | 98 - 105 | 24.5 – 25.9 | 0.4 – 0.4 | |
|
| Bình Minh | 95 - 108 | 19.7 – 22.3 | 0.5-0.5 | |
|
| Cantavil | 98 - 140 | 31.8 – 37.3 | 0.3-0.3 | |
|
| Thủ Thiêm Xanh | 60 - 120 | 15.2 – 16.5 | 0 | |
|
| Thảo Điền River View | 105 - 120 | 29-31.2 | 0.3-0.6 | |
|
| Xi RiverView Palace | 145 - 202 | 30 - 33 | 0 | |
| Quận 4 | Orient Apartment | 99 | 28.5 | 1.8 | |
|
| H2 Hoàng Diệu | 70 | 27.5 | 0 | |
|
| H3 Hoàng Diệu | 101 | 33 | 0 | |
|
| Contrexim | 78.4 - 90 | 25 – 25.5 | 0 | |
| Quận 5 | 155 Nguyễn Chí Thanh | 60 | 27.4 | 0 | |
| Quận 6 | Tân Thịnh Lợi | 74.5 | 18.79 | -1.1 | |
| Quận 7 | Belleza | 127 | 17 - 18 | 0 | |
|
| Phú Mỹ | 77 - 177 | 20 – 23.5 | 0 | |
|
| Hoàng Anh Gia Lai 1 | 77 - 114 | 19 - 20 | 0 | |
|
| Hoàng Anh Gia Lai 2 | 118 – 187.6 | 16 – 19.5 | 0 | |
|
| Nam Khanh | 120 - 121 | 32 - 34 | 0 | |
|
| An Viên | 73 - 76 | 19.5 - 21 | 0 | |
| Quận 8 | Phú Lợi | 74 | 9.5 – 10.6 | 0 | |
|
| CityGate | 86 - 190 | 18.5 – 20.5 | 0 | |
|
| Ngọc Nam Phương | 90 - 118 | 18.6 - 21 | 0 | |
| Quận 9 | Richland Hill | 100 - 120 | 22 – 22.5 | 0 | |
|
| Phố Đông Hoa Sen | 55 - 94 | 13 – 13.5 | 0 | |
| Quận 11 | Hòa Bình | 87 | 18.4 | 0 | |
| Quận 12 | Kim Tâm Hải | 65 - 70 | 14 – 15.5 | 0 | |
| Huyện Bình Chánh | Hồng Lĩnh Plaza | 65 - 97 | 21 – 24.5 | 0 | |
|
| A View | 83 - 110 | 13.5 - 15 | 0 | |
|
| Conic Đình Khiêm (Block A, B) | 55 – 74 | 12.5 - 14 | 0 | |
|
| The Mansion | 83 - 101 | 12 - 14 | 0 | |
| Quận Bình Tân | An Lạc | 80 - 105 | 9.5 - 12 | 0 | |
|
| Lê Thành | 50 - 68 | 11 – 11.2 | 0 | |
|
| Vĩnh Tường Tây SG | 90 - 120 | 10.5 – 13.5 | 0 | |
| Huyền Nhà Bè | Phú Hoàng Anh | 87 - 129 | 20 - 30 | 0 | |
|
| Hoàng Anh Gia Lai 3 | 99 - 126 | 19 - 21 | 0 | |
| Tân Phú | Trung Đông Plaza | 55 | 13.8 | 0 | |
|
| Phú Thạch | 82 | 18 | 0 | |
| Thủ Đức | Babylon Residence | 75 - 117 | 14.5 - 17 | 0 | |
|
| Lan Phương MHBR | 62 | 14.3 | 0 | |
|
| Sun View 1 | 73.5 | 15 | 0 | |
|
| Ghi chú: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo Đơn vị tính: Triệu đồng/m2
| ||||
Nguồn: Vinaland Invest/Sacomreal